Slogan

Các Thì Quá Khứ Trong Tiếng Anh

27/07/2019 - 08:21 PM - 397 lượt xem
Các Thì Quá Khứ 
 
1. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
Công thức:
  • Khẳng định: S  + V- past + (O)
  • Phủ định:     S + did + not + V-inf + (O)
  • Nghi vấn:     Did + S + V-inf + (O)?
  • Tobe:            was/were
Cách dùng:
-Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
  • Julia went to London last year.
  • Bethoven wrote more than 400 pieces of music.
-Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ.
  • She opened the door, entered the room and sat down.
Dấu hiệu nhận biết:
Các trạng từ chỉ thời gian thường gặp:
-Last week / month/ year/....,
-khoảng thời gian +ago
-yesterday


Lưu ý:
Used to cũng có thể được dùng thay thế cho thì quá khử đơn.
Công thức:
            (+) S + used to + V-inf
            (-)  S+ didn't use to + V-inf
            (?)  Did(n't) + S + use to + V-inf?

Cách dùng:
Diễn tả một thói quen (habit) hay tình trạng (state/situation) trong quá khứ mà bây giờ không còn nữa.

  • I used to go for a walk every morning.
  • There didn't use to be any supermarket in our town. (But there are now).

2.THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN: 
Công thức:
  • Khẳng định: S + was/were + V-ỉng + (0)
  • Phủ định:     S + was/were + not + V- ing + (0)
  • Nghi vấn:    Was/Were + s + V-ing + (0)?
Cách dùng:
-Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khử.
  • I was doing my homework at that tíme.
  • What were you doing from 8 a.m to 10 a.m yesterday?
-Diễn tả hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở quá khứ.
  • Yesterday, I was cooking while my sister was playing the piano.
-Diễn tá hành động đang xảy ra (ở quá khử) thì có một hành động khác xen vào.
  • When I came, they were having lunch.
Dấu hiệu nhận biết:
Các trạng từ thường gặp:
-At + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o'clock last night)
-At this time + thời gian trong quá khứ (at this time 2 years ago)
-When/while


3.THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
Công thức:
  • Khẳng định:  S + had + Vpp + (O)
  • Phủ định:      S + had + not + Vpp + (O)
  • Nghi vấn:      Had + S + Vpp + (O
Cách dùng:
-Diễn tả một hành động trong quá khứ xảy ra trước một hành động,thời điểm khác trong quá khứ.
  • We had lived in Hanoi before 2000.
  • When I got up this morning, my mother had already left.
Dấu hiệu nhận biết:
Các trạng từ thường gặp:
-Already/never/just
-By the time
- before/after/


4. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Công thức:
  • Khẳng định:  S + had + been + V-ing + (O)
  • Phủ định:      S + had + not + been + V-ing + (O)
  • Nghi vấn:      Had + S + been + V-ing+ (O)?
Cách dùng:
-Diễn tả một hành động quá khứ đã xảy ra và kéo dài liên tục cho đến khi hành động thứ hai xảy ra. Thường thường khoảng thời gian kéo dài được nêu rõ trong câu hoặc ý nghĩa của câu sẽ nhấn mạnh vào độ dài của hành động.
  • They had been playing chess for 2 hours before I came.
  • This morning he was very tired because he had been working very hard all night.
Ấn Đăng kí rồi ấn Bắt Đầu cửa sổ Messenger để nhận tài liệu và lịch livestream từ thầy nhé! Đăng ký
Bình luận Facebook
Gợi ý khóa học

TOEIC ONLINE 700-800+

Chinh phục TOEIC 700-800+ sau 3 tháng với 1h học mỗi ngày

Combo 10 điểm THPT

Combo 2 khóa học giúp em đạt 9.5 -10 điểm THPT

Combo từ mất gốc lên 8+ (THPT)

Combo 2 khóa học giúp em từ mất gốc lên 8+
Share vì nội dung page sẽ được update liên tục! Share
© 2018 Bản quyền thuộc về Linhcani.com
Thứ 2 - Chủ nhật 9:30am - 6:30pm